A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH

Đơn vị: Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương         Thuyết minh kèm theo    
Chương: 622        "Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư
 số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 
năm 2017 của Bộ Tài chính"    
            
THUYẾT MINH DỰ TOÁN CHI  NGÂN SÁCH NĂM 2017    

  Đơn vị: Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương Thuyết minh kèm theo
Chương: 622Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư
 số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6
năm 2017 của Bộ Tài chính
  
THUYẾT MINH DỰ TOÁN CHI  NGÂN SÁCH NĂM 2017
   ĐVT: đồng
STTNội dungDự toán được sử dụng trong nămGhi chú
AQuyết toán thu  
ILoại 490 khoản 492           4,868,771,000 
1Kinh phí thường xuyên           4,868,771,000 
 - Mục 6000: Tiền lương          1,821,650,141 
 Tiểu mục 6001: Lương ngạch bậc              1,821,650,141 
 -Mục 6050: Tiền công               59,945,460 
 Tiểu mục 6051: Tiền công NV bảo vệ,
HĐ thai sản
                  59,945,460 
 - Mục 6100: Phụ cấp lương          1,768,751,386 
 Tiểu mục 6101: Phụ cấp chức vụ                  48,188,722 
 Tiểu mục 6102: Phụ cấp khu vực                152,158,277 
 Tiểu mục 6103: Phụ cấp thu hút                258,607,312 
 Tiểu mục 6106: Phụ cấp thêm giờ(Tăng thay cho
CB-GV có công văn cấp trên triệu tập và thừa giờ theo đề án HSDTTS cho GV anh văn )
                  13,341,973 
 Tiểu mục 6112: Phụ cấp ưu đãi                963,581,594 
 Tiểu mục 6113: Phụ cấp trách nhiệm TPTĐ                    4,518,000 
 Tiểu mục 6115: Phụ cấp thâm niên                291,551,654 
 Tiểu mục 6121: Phụ cấp công tác lâu năm                  27,362,554 
 Tiểu mục 6149: Phụ cấp khác ( Chế độ GV thể
dục chuyên trách )
                    9,441,300 
 - Mục 6150: Học bổng học sinh, sinh viên               45,000,000 
 Tiểu mục 6153: Học bổng HS khuyết tật hộ nghèo                  45,000,000 
 - Mục 6300: Các khoản đóng góp             515,495,978 
 Tiểu mục 6301: Bảo hiểm xã hội                385,637,795 
 Tiểu mục 6302: Bảo hiểm y tế                  65,359,328 
 Tiểu mục 6303: Kinh phí công đoàn                  43,567,684 
 Tiểu mục 6304: Bảo hiểm thất nghiệp                  20,931,171 
 - Mục 6400: Các khoản TT khác cho cá nhân               49,442,785 
 Tiểu mục 6404: Thu nhập tăng thêm                  49,442,785 
 - Mục 6500: TT dịch vụ công cộng                 7,322,072 
 Tiểu mục 6501: Tiền điện thắp sáng                    7,322,072 
 - Mục 6550: Vật tư văn phòng               23,168,000 
 Tiểu mục 6551: Văn phòng phẩm                  11,578,000 
 Tiểu mục 6553: VPP khoán cho GV                    6,400,000 
 Tiểu mục 6599: Vất tư văn phòng khác                    5,190,000 
 - Mục 6600: Thông tin, tuyên truyền, liên lạc                    225,000 
 Tiểu mục 6617: Cước internet đóng ở phòng                      225,000 
 - Mục 6700: Công tác phí               17,910,000 
 Tiểu mục 6701: Tiền vé máy bay, tàu xe                      360,000 
 Tiểu mục 6702: Phụ cấp công tác phí                      750,000 
 Tiểu mục 6703: Tiền thuê phòng ngủ                    1,800,000 
 Tiểu mục 6704: Khoán công tác phí                  15,000,000 
 - Mục 6750: Chi phí thuê mướn               19,500,000 
 Tiểu mục 6757: Chi phí thuê mướn khác lao động                  15,000,000 
 Tiểu mục 6758: Chi phí đào tạo cán bộ                    1,000,000 
 Tiểu mục 6799: Chi phí thuê sân khấu, âm thanh,
loa máy phục vụ 20/11
                    3,500,000 
 - Mục 6900: Sửa chữa TS phục vụ CM             205,654,978 
 Tiểu mục 6912: Thiết bị tin học                  10,500,000 
 Tiểu mục 6913: Máy photo                    4,000,000 
 Tiểu mục 6917: Nâng cấp phần mềm MiSa                    6,000,000 
 Tiểu mục 6949: Cơ sở hạ tầng khác( cửa lớp,
 giếng, phòng học, bàn ghế)
                185,154,978 
 - Mục 7000: Chi phí nghiệp vụ CM               69,316,200 
 Tiểu mục 7001: Chi mua hàng hóa , vật tư                  16,184,000 
 Tiểu mục 7004: Trang phục GV thể dục
chuyên trách
                    1,960,000 
 Tiểu mục 7049: Chi phí khác(khen thưởng các
hội thi của học sinh, GV và khen thưởng cuối năm cho HS
                  51,172,200 
 - Mục 7050: Chi khác                 6,295,000 
 Tiểu mục 7756: Chi các khoản phí và lệ phí
 (thẩm định giá mua máy photo)
                    1,300,000 
 Tiểu mục 7758: Tiền hỗ trợ mua đồ dùng cho
 HS khuyết tật hộ nghèo
                    4,995,000 
 - Mục 9050: Mua sắm tài sản dùng cho
 công tác chuyên môn
               62,950,000 
 Tiểu mục 7758: Máy photocopy                  62,950,000 
*Kinh phí không thường xuyên              196,144,000 
 Tiểu mục 6106: Phụ cấp thêm giờ(Thừa giờ theo đề án HSDTTS cho GV  )                  22,644,000 
 Tiểu mục 7758: Tiền hỗ trợ chi phí học tập                173,500,000 
  Kon Tum, ngày  05 tháng  01 năm 2018
   LẬP BIỂUTHỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
    
   
    
 Bùi Thị Ngọc TrangNguyễn Văn Long

Tập tin đính kèm
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan